Advertisement

Cartridge mực màu bạc máy in BBP37 S3700

 Cartridge mực màu bạc máy in BBP37 S3700 là loại mực đơn sắc chất liệu Wax/Resin có khả năng chống nhòe, kháng hóa chất khi kết hợp với loại nhãn - tem tương thích của Brady.

 


Part Number

B30-R4500-SV

Kích thước

4.33 in W x 200 ft L

Thiết kế

Cartridge tích hợp

Màu sắc

Bạc

Chất liệu

Wax/Resin

Máy in hỗ trợ

BBP30, BBP31, BBP33, BBP35, BBP37, i3300, i5300, S3000, S3100

  • Cartridge mực màu bạc máy in BBP37 S3700 thuộc dòng ruy băng B30 Series của Brady chuyên dụng cho các ứng dụng đặc thù trong ngành công nghiệp in ấn.
  • Tích hợp cartridge mực được gói gọn trong 2 x bộ lõi chứa mực và chứa mực thải kèm chip nhớ chứa thông tin loại mực và tình trạng.
  • Đơn giản trong quá trình thao tác - "thả và bấm" -> giảm thiểu thời gian hiệu chỉnh, cũng như tiết kiệm vật tư trong quá trình vận hành.
  • Tương thích trên nền nhãn - tem: PermaSleeve® Brady B-342 Black và B-345 Black.
  • Sử dụng được trên nhiều dòng máy in của Brady.

Đầu đọc mã vạch Code Reader 8200

 

 Đầu đọc mã vạch Code Reader CR8200 thuộc thế hệ tiếp theo cung cấp giải pháp tái tạo hình ảnh - nội dung mã vạch trên hầu hết các chất liệu trong nhiều điều kiện hoạt động khác nhau.



Công nghệ đọc / quét

Imager

Omni

Cảm biến CMOS

1.2 Megapixel (1280 x 960 )

Góc đọc /quét

High Density Field: 30° Horizontal by 20° Vertical, Wide Field: 51° Horizontal by 39.4° Vertical

Chống lóa

Sunlight Up 9,000 ft

Giao tiếp

USB 2.0, Serial RS-232, Parallel Camera Interface

Khả năng đọc / quét mã vạch

1D, 2D, PDF, DPM


  • Đầu đọc mã vạch Code Reader CR8200 có kích thước siêu nhỏ, trọng lượng siêu nhẹ với 5g.
  • Công nghệ đọc hay chụp hình ảnh với board xử lý chuyên dụng.
  • Tương thích với đa dạng ứn dụng với không gian hẹp.

 

Ứng dụng:



Được tích hợp trong các thiết bị y tế

ATMs.

Quầy tích điểm, quầy vé,….

 

Thông số kỹ thuật:

 

Model

CR8200 Engine

Kích thước

Imager Only Dimensions:

Without Tabs: 0.81” W x 0.53” D x 0.47” H

(20.50 mm W x 13.39 mm D x 11.90 mm H)

With Tabs: 1.24” W x 0.53” D x 0.47” H

(31.60 mm W x 13.39 mm D x 11.90 mm H)

Imager With Decode Board Dimensions:

CR821x without Tabs: 0.90” W x 1.08” D x 0.50” H

(22.80 mm W x 27.53 mm D x 12.70 mm H)

CR821x with Tabs: 1.24” W x 1.08” D x 0.50” H

(31.60 mm W x 27.53 mm D x 12.70 mm H)

CR822x without Tabs: 0.81” W x 0.65” D x 0.47” H

(20.50 mm W x 16.46 mm D x 11.90 mm H)

CR822x with Tabs: 1.24” W x 0.65” D x 0.47” H

(31.60 mm W x 16.46 mm D x 11.90 mm H)

Cân nặng

3 g / 5 g

Cảm biến

CMOS 1.2 Megapixel

Kết nối – Giao tiếp

RS232, USB 2.0 (Generic HID, HID Keyboard, Virtual COM Port), Parallell

Độ phân giải quang học

1280 x 960

Nhiệt độ hoạt động & bảo quản

-4° to 131° F / -20° to 55° C

-22° to 150° F / -30° to 65° C

Mã vạch có thể đọc

1D: BC412, Codabar, Code 11, Code 32, Code 39, Code 93, Code 128, IATA 2 of 5,

Interleaved 2 of 5, GS1 DataBar, Hong Kong 2

of 5, Matrix 2 of 5, MSI Plessey, NEC 2 of 5,

Pharmacode, Plessey, Straight 2 of 5, Telepen, Trioptic, UPC/EAN/JAN

Stacked 1D: Codablock F, Code 49, GS1 Composite (CC-A/CC-B/CC-C), MicroPDF, PDF417

2D: Aztec Code, Data Matrix, Data Matrix Rectangular Extension, Grid Matrix, Han Xin, Maxicode, Micro QR Code, QR Code, QR Model 1

Postal Codes: Australian Post, Canada Post, Intelligent Mail, Japan Post, KIX Code, Korea Post, Planet, Postnet, UK Royal Mail, UPU ID-tags

Proprietary 2D: GoCode® (optional license required)